石工

shí gōng thạch công

Hán Việt: thạch công · Pinyin: shí gōng

Tổng quan

nghề thợ đá | thợ đá

Cấu tạo: (thạch) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghề thợ đá | thợ đá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.商代專職的六工之一。指雕琢玉和磬的工匠。《禮記.曲禮下》:「天子之六工,曰:土工、金工、石工、木工、獸工、草工。」 2.將石塊製成器物的工人。唐.李賀〈楊生青花紫石硯歌〉:「端州石工巧如神,踏天磨刀割紫雲。」《宋史.卷三三五.种世衡傳》:「鑿地百五十尺,始至于石,石工辭不可穿。」也稱為「石匠」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古时雕琢玉和磬的匠人; 指石匠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古时雕琢玉和磬的匠人。 2.指石匠。

Eng

  • CC-CEDICT stonemasonry|stonemason
  • Cihui stonemasonry; stonemason

ja

  • JMdict mason|stonemason|stonecutter