石彈
thạch đạn
Hán Việt: thạch đạn
Tổng quan
đá hoa, cẩm thạch, (số nhiều) hòn bi, (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự hiểu lý lẽ, (định ngữ) bằng cẩm thạch; như cẩm thạch, làm cho có vân cẩm thạch
Nghĩa
Việt
- Cihui đá hoa, cẩm thạch, (số nhiều) hòn bi, (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự hiểu lý lẽ, (định ngữ) bằng cẩm thạch; như cẩm thạch, làm cho có vân cẩm thạch
Eng
- Cihui 石彈 shídàn n. stone ball/pellet