石林
thạch lâm
Hán Việt: thạch lâm · Pinyin: shí lín
Tổng quan
Rừng Đá, quần thể đá vôi nổi tiếng ở Vân Nam
Nghĩa
Việt
- Cihui Rừng Đá, quần thể đá vôi nổi tiếng ở Vân Nam
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發育形成於熱帶、副熱帶石灰岩地區的石芽,高低錯落、成群出現,有如樹林,故稱為「石林」。高可達數十公尺,石芽間溶溝很深,溝壁垂直。如:「雲南路南石林」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喀斯特地貌的一种地表形态。由若干形体高大、相对高度达数十米的石芽组成。地表水沿可溶性岩石竖直裂隙溶蚀而成。中国云南路南石林十分典型。
Eng
- CC-CEDICT Stone Forest, notable set of limestone formations in Yunnan
- Cihui Stone Forest, notable set of limestone formations in Yunnan