石櫃

thạch quỹ

Hán Việt: thạch quỹ

Tổng quan

mộ (đá, thân cây khoét, thời tiền sử), hòm đựng đồ thánh

Cấu tạo: (thạch) + (quỹ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mộ (đá, thân cây khoét, thời tiền sử), hòm đựng đồ thánh

Eng

  • Cihui 石櫃 híguì* n. stone cabinet/cupboard