石榴

shí liu thạch lưu

Hán Việt: thạch lưu · Pinyin: shí liu

Tổng quan

quả lựu ên một loài cây mùa hè nở hoa đỏ, quả chín nhiều hột, ăn được. Ta cũng gọi là cây Lựu. thạch lựu thạch lựu ☆Tên một loài cây mùa hè nở hoa đỏ, quả chín nhiều hột, ăn được. Ta cũng gọi là cây Lựu. thạch lựu (植物)是鬼子母神所持之果物,一切供物果子之中,石榴為上。瞿醯經奉請供養品曰:「其果子中石榴為上,於諸根中毘多羅根為上。」☸ thệu lệu 石榴 ◎ “thệu lệu” là âm HHV của “thạch lựu”. An Nam dịch ngữ thế kỷ XVI ghi: “石榴: la đá lựu”(石榴: 喇大溜) . Theo tư liệu…

Cấu tạo: (thạch) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quả lựu ên một loài cây mùa hè nở hoa đỏ, quả chín nhiều hột, ăn được. Ta cũng gọi là cây Lựu. thạch lựu thạch lựu ☆Tên một loài cây mùa hè nở hoa đỏ, quả chín nhiều hột, ăn được. Ta cũng gọi là cây Lựu. thạch lựu (植物)是鬼子母神所持之果物,一切供物果子之中,石榴為上。瞿醯經奉請供養品曰:「其果子中石榴為上,於諸根中毘多羅根為上。」☸ thệ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。安石榴科安石榴屬,落葉灌木或小喬木。原產地中海沿岸。高二至三公尺,葉具短柄,對生或叢生,長橢圓形或倒卵形。五月開花,一至五朵頂生,萼筒管狀或鐘形,紅色或黃色,花單瓣或重瓣,朱紅色罕白色。果也稱為「石榴」,球形,深黃色或朱紅色,熟時開裂,種子之外種皮肉質,可食。也稱為「百花王」、「丹若」、「若榴」、「安石榴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原名安石榴”。双子叶植物,石榴科。落叶灌木或小乔木,在热带地区是常绿植物。叶对生,倒卵形或长椭圆形。花艳丽,有红、黄、白等色。浆果球形。种子的肉质层酸甜适口,可鲜食或加工成清凉饮料。花可供观赏。全树都可入药。

Eng

  • CC-CEDICT pomegranate
  • Cihui pomegranate