石渠

shí qú thạch cừ

Hán Việt: thạch cừ · Pinyin: shí qú

Tổng quan

huyện Sêrxü (tiếng Tây Tạng: ser shul rdzong) trong châu tự trị Cam Tư của Tây Tạng 甘孜藏族自治州, Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng) | tên của một số nhân vật lịch sử | kênh đá (ví dụ: cống)

Cấu tạo: (thạch) + (cừ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Sêrxü (tiếng Tây Tạng: ser shul rdzong) trong châu tự trị Cam Tư của Tây Tạng 甘孜藏族自治州, Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng) | tên của một số nhân vật lịch sử | kênh đá (ví dụ: cống)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用石頭築成的溝渠。《文選.劉楨.公讌詩》:「清川過石渠,流波為魚防。」唐.孟浩然〈疾愈過龍泉寺精舍呈易業二公〉詩:「石渠流雪水,金子耀霜橘。」 2.西漢皇帝用來藏書的閣名。為蕭何所造,位於長安未央宮殿北。《文選.班固.兩都賦序》:「內設金馬石渠之署,外興樂府協律之事。」《文選.張衡.西京賦》:「次有天祿石渠校文之處,重以虎威章溝嚴更之署。」

Eng

  • CC-CEDICT Sêrxü county (Tibetan: ser shul rdzong) in Garze Tibetan autonomous prefecture 甘孜藏族自治州, Sichuan (formerly in Kham province of Tibet)|name of several historical figures
  • CC-CEDICT stone channel (e.g. drain)
  • Cihui Sêrxü county (Tibetan: ser shul rdzong) in Garze Tibetan autonomous prefecture 甘孜藏族自治州, Sichuan (formerly in Kham province of Tibet); name of several historical figures