石版
thạch bản
Hán Việt: thạch bản · Pinyin: shí bǎn
Tổng quan
thạch bản; bản in đá。石印的印刷底版,用一種多孔質的石料製成。參看〖石印〗。
Nghĩa
Việt
- Cihui thạch bản; bản in đá。石印的印刷底版,用一種多孔質的石料製成。參看〖石印〗。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.片狀的石塊。可供建築、鋪路用。也作「石板」。 2.一種教學用具。用薄的方形板岩製成,周圍鑲以木框。用石筆在上面寫字,很容易擦掉。多用來演算數學題目。也作「石板」。 3.石版印刷的底版。用一種多孔質的石料製成。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"石板"。
Eng
- Cihui 石版 shíbǎn n. 1. <print.> stone plate 2. stone slabs/slates M:²kuài
ja
- JMdict lithograph|lithography