石田

shí tián thạch điền

Hán Việt: thạch điền · Pinyin: shí tián

Tổng quan

Ishida (họ và địa danh Nhật Bản)

Cấu tạo: (thạch) + (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ishida (họ và địa danh Nhật Bản)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不能耕種的田。比喻毫無用處的物品。《左傳.哀公十一年》:「得志於齊,猶獲石田也,無所用之。」《二十年目睹之怪現狀》第一六回:「你伯父雖然討了兩個姨娘,卻都是同石田一般的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多石而不可耕之地。亦喻无用之物; 贫瘠的田地; 指石砚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.多石而不可耕之地。亦喻无用之物。 2.贫瘠的田地。 3.指石砚。

Eng

  • CC-CEDICT Ishida (Japanese surname and place name)
  • Cihui 石田 hítián n. barren land; field which is not arable