石碑

shí bēi thạch bi

Hán Việt: thạch bi · Pinyin: shí bēi

Tổng quan

bia đá | đài đá (để khắc chữ) | LT:方

Cấu tạo: (thạch) + (bi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bia đá | đài đá (để khắc chữ) | LT:方

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 石質碑刻。上有文字或圖案,可供紀念或作為標誌。如:「這座廟的建造經過全刻在廟前的石碑上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作为纪念物或标记的竖石。多镌刻文字,意在垂之久远。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.作为纪念物或标记的竖石。多镌刻文字,意在垂之久远。

Eng

  • CC-CEDICT stele|stone tablet (for inscription)|CL:方[fang1]
  • Cihui stele; stone tablet (for inscription); CL:方

ja

  • JMdict stone monument