石竹

shí zhú thạch trúc

Hán Việt: thạch trúc · Pinyin: shí zhú

Tổng quan

cẩm chướng Trung Quốc | Dianthus chinensis (thực vật) cây thạch trúc; cây trúc đá。多年生草本植物,葉子對生,條形,花紅色、淡紫色、白色或雜色,供觀賞。

Cấu tạo: (thạch) + (trúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cẩm chướng Trung Quốc | Dianthus chinensis (thực vật) cây thạch trúc; cây trúc đá。多年生草本植物,葉子對生,條形,花紅色、淡紫色、白色或雜色,供觀賞。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名:(1)石竹科石竹屬,多年生草本。全株呈粉綠色。莖高三十至五十公分,叢生,有節,密生短毛。葉細長而尖,對生。花單生或數花集成聚繖狀,單瓣或雙瓣,花瓣頂端不整齊齒裂,色白或紅。可供觀賞及入藥用。(2)禾本科毛竹屬。地下莖橫走,側出單稈散生,稈高可達十二公尺。籜革質,被細毛,具褐色斑。葉二至三枚一簇,披針形至橢圓形,葉耳不存。特產臺灣。也稱為「轎槓竹」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多年生草本植物。常植于庭院供观赏; "瞿麦"的别名。见明李时珍《本草纲目.草五.瞿麦》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.多年生草本植物。常植于庭院供观赏。 2."瞿麦"的别名。见明李时珍《本草纲目.草五.瞿麦》。

Eng

  • CC-CEDICT China pink|Dianthus chinensis (botany)
  • Cihui China pink; Dianthus chinensis (botany)

ja

  • JMdict China pink (species of flower, Dianthus chinensis)