石膏

shí gāo thạch cao

Hán Việt: thạch cao · Pinyin: shí gāo

Tổng quan

thạch cao CaSO4·2(H2O) | thạch cao | bó bột (cho xương gãy) ên thứ loại khoáng chất màu trắng. thạch cao thạch cao ☆Tên thứ loại khoáng chất màu trắng.

Cấu tạo: (thạch) + (cao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thạch cao CaSO4·2(H2O) | thạch cao | bó bột (cho xương gãy) ên thứ loại khoáng chất màu trắng. thạch cao thạch cao ☆Tên thứ loại khoáng chất màu trắng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 化學式CaSO4‧2H2O。一種無機化合物,即二水合硫酸鈣。晶體呈原板狀,少數呈柱狀。一般為白色,有時因含雜質而染成紅、灰、褐等色。可用以塑模、製造水泥及肥料之用。也稱為「生石膏」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 硬度很小的含水硫酸盐矿物。化学成分为caso4·2h2o。结晶体呈厚板状或柱状,纯者为无色透明或白色,也有灰、浅黄、浅褐等色。主要在湖和盐湖盆地中沉积而成。煅烧后得烧石膏,常用于塑造模型或作胶结材料。还用于医药、农业、制漆等方面。

Eng

  • CC-CEDICT gypsum CaSO4·2(H2O)|plaster|plaster cast (for a broken bone)
  • Cihui gypsum CaSO4·2(H2O); plaster; plaster cast (for a broken bone)

ja

  • JMdict plaster|gypsum|calcium sulphate (sulfate)