石虎

shí hǔ thạch hổ

Hán Việt: thạch hổ · Pinyin: shí hǔ

Tổng quan

Thạch Hổ (295-349), hoàng đế Hậu Triệu 後趙|后赵 | mèo báo (Prionailurus bengalensis) | hổ đá điêu khắc được đặt tại lăng mộ của nhân vật tôn kính thời xưa để xua đuổi tà ma

Cấu tạo: (thạch) + (hổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thạch Hổ (295-349), hoàng đế Hậu Triệu 後趙|后赵 | mèo báo (Prionailurus bengalensis) | hổ đá điêu khắc được đặt tại lăng mộ của nhân vật tôn kính thời xưa để xua đuổi tà ma

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 石刻的虎。古代帝王及贵族﹑官僚墓前的石刻群中往往包括石虎; 似虎的石头。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.石刻的虎。古代帝王及贵族﹑官僚墓前的石刻群中往往包括石虎。 2.似虎的石头。

Eng

  • CC-CEDICT Shi Hu (295-349), emperor of Later Zhao 後趙|后赵[Hou4 Zhao4]
  • CC-CEDICT leopard cat (Prionailurus bengalensis)|sculpted stone tiger installed at the tomb of revered figures in ancient times to ward off evil spirits
  • Cihui Shi Hu (295-349), emperor of Later Zhao 後趙|后赵