石蛇

shí shé thạch xà

Hán Việt: thạch xà · Pinyin: shí shé

Tổng quan

Cấu tạo: (thạch) + (xà)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 修堰时用若干竹笼置石,投水中以遏流,其形蜿蜒如蛇,因称; 一种化石。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.修堰时用若干竹笼置石,投水中以遏流,其形蜿蜒如蛇,因称。 2.一种化石。