石蠶

thạch tàm

Hán Việt: thạch tàm

Tổng quan

(thực vật học) cây hoắc hương

Cấu tạo: (thạch) + (tàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thực vật học) cây hoắc hương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物名。脣形科石蠶屬,多年生草本。莖方形,高五十至八十公分,葉卵圓形至卵狀長橢圓形,對生,粗鋸齒緣。夏秋間梢頭及葉腋萌生花穗排成近圓錐狀,開淡紅色或白色小脣形花。也稱為「野藿香」。 2.一種珊瑚蟲類,常以共同的肉質,造成大群體,如珊瑚礁即多為此種動物所組成。