石黛

shí dài thạch đại

Hán Việt: thạch đại · Pinyin: shí dài

Tổng quan

Cấu tạo: (thạch) + (đại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代女子畫眉用的青黑色顏料,如石墨之類的物品。南朝陳.徐陵〈玉臺新詠序〉:「南都石黛,最發雙蛾;北地燕支,偏開兩靨。」唐.劉長卿〈揚州雨中張十宅觀妓〉詩:「殘妝添石黛,豔舞落金鈿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代妇女用以画眉的青黑色颜料; 借指美人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代妇女用以画眉的青黑色颜料。 2.借指美人。

Eng

  • Cihui 石黛 shídài n. graphite (formerly used as an eyebrow pencil)