黛
đại
Hán Việt: đại · Pinyin: dài
Tổng quan
thuốc nhuộm đen nâu để vẽ lông mày
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dài |
|---|---|
| Hán Việt | đại |
| Quảng Đông | doi6 |
| Mân Nam | tāi |
| Nhật Bản | MAYUZUMI |
| Hàn Quốc | 대 |
| Chú âm | ㄉㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | daih |
| Phản thiết | 徒耐切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 代 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thuốc đen của đàn bà vẽ lông mày. Vì thế gọi đồ trang sức là {phấn đại} [粉黛]. Cũng để ví người đàn bà đẹp. Bạch Cư Dị [白居易] : {Hồi mâu nhất tiếu bách mị sinh, Lục cung phấn đại vô nhan sắc} [回眸一笑百媚生,六宮粉黛無顏色] (Trường hận ca [長恨歌]) Nàng liếc mắt lại, mỉm một nụ cười, trăm vẻ đẹp ph…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.青黑色的顏料,古時女子用以畫眉。《楚辭.屈原.大招》:「粉白黛黑,施芳澤只。」 2.婦女的眉。南朝梁.元帝〈代舊姬有怨〉詩:「怨黛舒還斂,啼紅拭復垂。」 3.美女。唐.白居易〈長恨歌〉:「回眸一笑百媚生,六宮粉黛無顏色。」 [形] 青黑色的。唐.韋莊〈三用韻〉:「晚日舒霞綺,遙天倚黛岑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 黛 (形声。从黑,代声。本义青黑色的颜料。古代女子用以画眉) 同本义 黱,画眉也。从黑,朕声。--《说文》。锴本作画眉墨。字亦作黛。 染青石谓之点黛。--《通俗文》 黛,代也。灭眉毛去之,以此画代其处也。--《释名》 六宫粉黛无颜色。--唐·白居易《长恨歌》 西方有石名黛,可代画眉之墨。--《红楼梦》 又如黛岑(青黑如黛的山峰);黛螺(绘画或画眉所使用的青黑色颜料) 女子眉毛的代称 黛 dài古代女子用来画眉的青黑色颜料。 【黛绿】墨绿色。
Eng
- CC-CEDICT umber-black dye for painting the eyebrow
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】徒耐切【集韻】【韻會】待戴切【正韻】度耐切,𠀤音代。【說文】畫眉也。【釋名】黛,代也。滅眉毛去之,以此畫代其處也。【楚辭·大招】粉白黛黑。【註】黛畫眉鬒,黑而光淨。 又靑黛,似空靑而色深。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 黱 · 𪐝 · 黱