石鼎

shí dǐng thạch đỉnh

Hán Việt: thạch đỉnh · Pinyin: shí dǐng

Tổng quan

thạch đỉnh 石鼎 dt. dụng cụ nấu nước pha trà, làm bằng gốm. Bì Nhật Hưu đời Đường có câu: “cửa tùng khẽ mở tiếng hạc kêu, nồi trà mới réo tựa muỗi bâu” (松扉欲啟如鳴鶴,石鼎初煎若聚蚊). Nha tiêm tiếng động án Chu Dịch, thạch đỉnh hương tàn khói thuỷ trầm. (Tự thuật 119.6)

Cấu tạo: (thạch) + (đỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thạch đỉnh 石鼎 dt. dụng cụ nấu nước pha trà, làm bằng gốm. Bì Nhật Hưu đời Đường có câu: “cửa tùng khẽ mở tiếng hạc kêu, nồi trà mới réo tựa muỗi bâu” (松扉欲啟如鳴鶴,石鼎初煎若聚蚊). Nha tiêm tiếng động án Chu Dịch, thạch đỉnh hương tàn khói thuỷ trầm. (Tự thuật 119.6)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陶制的烹茶用具。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.陶制的烹茶用具。