矿石

kuàng shíquáng thạch

Hán Việt: quáng thạch · Pinyin: kuàng shí

Tổng quan

quặng sắt; quặng phe-rít; khoáng thạch

新华 · Tân Hoa Đại lục

含有有用矿物并有开采价值的岩石; 在无线电收音机上特指能做检波器的方铅矿、黄铁矿等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.含有金屬或其他重要成分礦物而具經濟價值的岩石。 2.古代用來治病的針石。《管子.法法》:「故赦者,奔馬之委轡; 毋赦者,痤雎之礦石也。」 3.特指在無線電收音機上,具有檢波功能的黃鐵礦或方鉛礦。

Cấu tạo: 礦 (quáng) + 石 (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quặng
  • VietPhrases quặng sắt; máy dò tìm khoáng sản; quặng phe-rít
  • Biên soạn 礦石 uàngshí* n. ore M:duī/¹zhǒng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.含有金屬或其他重要成分礦物而具經濟價值的岩石。 2.古代用來治病的針石。《管子.法法》:「故赦者,奔馬之委轡; 毋赦者,痤雎之礦石也。」 3.特指在無線電收音機上,具有檢波功能的黃鐵礦或方鉛礦。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 含有有用矿物并有开采价值的岩石; 在无线电收音机上特指能做检波器的方铅矿、黄铁矿等。

Eng

  • Cihui ore

Đức

  • Handedict Erz (S, Geol)

Từ liên quan

Gần nghĩa

矿石筛 · 石井 · 石人 · 石佛 · 石作 · 石信 · 石像 · 石冈