gǒng quáng

Hán Việt: quáng · Pinyin: gǒng

Tổng quan

mỏ khoáng mỏ quặng quặng

礦柱 · 礦源 · 礦漿 · 礦砂 · 礦苗 · 礦警 · 原礦 · 成礦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingǒng
Hán Việtquáng
Quảng Đônggwong3
Mân Namkhòng
Nhật BảnARAGANE
Hàn QuốcKWANG
Chú âmㄎㄨㄤˋ
Hán ngữ Trung cổkruangx

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quặng mỏ. Phàm vật gì lấy ở mỏ ra đều gọi là {quáng}, cũng dùng như chữ [鑛]. $ Ta quen đọc là {khoáng}.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Eng

  • CC-CEDICT mineral deposit; ore deposit|ore|a mine

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】同磺。【周禮·地官·卝人註】卝之言礦也。金玉未成器曰礦。【郭璞·江賦】其下則金礦丹礫。 又谷名。【水經注】倚亳川水,出北山礦谷。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 丱 · 卝 · 鋛 · 鑛 · 𥐫 · 𥒩 · 𨥑 · 𨥥 · 𨨭 · 𮀑 · 丱 · 卝