砍伐
khảm phạt
Hán Việt: khảm phạt · Pinyin: kǎn fá
Tổng quan
chặt cây; đẵn cây (dùng búa hay rìu để chặt cây)
用锯、斧等把树木的枝干弄下来或把树木弄倒。
用刀斧劈斫樹木。《三國演義》第五○回:「眾軍只得都下馬,就路旁砍伐竹木,填塞山路。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đốn hạ
- Tần suất từ đốn hạ , chặt cây; khảm phạt: chặt cây/đẵn cây; mụ phù thuỷ, mụ già xấu như quỷ, (động vật học) cá mút đá myxin ((cũng) hagfish), chỗ lấy (ở cánh đồng dương xỉ), chỗ đất cứng ở cánh đồng lầy cành cây tỉa, cành cây xén xuống, cắt cành, tỉa cành, xén cành, ((thường) + off) cắt đi, chặt đi, sóng vỗ bập bềnh; tiếng sóng bập bềnh, vỗ bập bềnh (sóng), thõng xuống, lòng thòng, (+ about) bước lê đi, lết đi, la cà, (như) lope; chặt cây; đẵn cây (dùng búa hay rìu để chặt cây); đẵn cây
- Biên soạn v. fell (trees)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用刀斧劈斫樹木。《三國演義》第五○回:「眾軍只得都下馬,就路旁砍伐竹木,填塞山路。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用锯、斧等把树木的枝干弄下来或把树木弄倒。
Eng
- Cihui to hew; to cut down
- Tần suất từ v. fell (trees)
Đức
- Handedict fällen, einschlagen