砍傷

kǎn shāng khảm thương

Hán Việt: khảm thương · Pinyin: kǎn shāng

Tổng quan

làm bị thương bằng dao hoặc rìu | chém | cắt sâu

Cấu tạo: (khảm) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm bị thương bằng dao hoặc rìu | chém | cắt sâu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用刀斧殺傷人。如:「她昨晚不幸遇劫,歹徒為了搶他身上的金鍊子,發狠將他砍傷。」

Eng

  • CC-CEDICT to wound with a blade or hatchet|to slash|to gash
  • Cihui to wound with a blade or hatchet; to slash; to gash