砍削

kǎn xuē khảm tước

Hán Việt: khảm tước · Pinyin: kǎn xuē

Tổng quan

Cấu tạo: (khảm) + (tước)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用刀﹑斧劈或削。引申为宰割剥削。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用刀﹑斧劈或削。引申为宰割剥削。