砍殺
khảm sát
Hán Việt: khảm sát · Pinyin: kǎn shā
Tổng quan
tấn công bằng vũ khí sắc bén
Nghĩa
Việt
- Cihui tấn công bằng vũ khí sắc bén
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用刀斧殺人。《水滸傳》第九一回:「黑旋風李逵兀是火剌剌的只顧砍殺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用刀斧杀人;拼杀; 迫害。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用刀斧杀人;拼杀。 2.迫害。
Eng
- CC-CEDICT to attack with a bladed weapon
- Cihui to attack with a bladed weapon