研修

yán xiūnghiên tu

Hán Việt: nghiên tu · Pinyin: yán xiū

Tổng quan

làm công tác nghiên cứu

新华 · Tân Hoa Đại lục

带有研究性质的学习进修:~班, ~法学。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

研究、研習。如:「公司將派員前往美國研修最新技術。」

Cấu tạo: 研 (nghiên) + 修 (tu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham gia nghiên cứu chuyên sâu
  • Tần suất từ làm công tác nghiên cứu , tham gia nghiên cứu chuyên sâu
  • Biên soạn v. 1. engage in advanced studies 2. study and revise 3. do research work

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 研究、研習。如:「公司將派員前往美國研修最新技術。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 带有研究性质的学习进修:~班, ~法学。

Eng

  • JMdict training (esp. in-service)
  • JMdict induction course
  • Cihui 研修 ánxiū v. 1. engage in advanced studies 2. study and revise 3. do research work
  • Tần suất từ v. 1. engage in advanced studies 2. study and revise 3. do research work

ja

  • JMdict 研修(けんしゅう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

研修员 · 修𫇥 · 修世 · 修业 · 修为 · 修习 · 修书 · 修事