研
nghiênNôm tên
Hán Việt: nghiên · Pinyin: yán · Nôm: tên
Tổng quan
Như chữ nghiên [揅]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yán |
|---|---|
| Hán Việt | nghiên |
| Âm Nôm | nghiền |
| Quảng Đông | jin4 |
| Mân Nam | gián |
| Nhật Bản | KEN |
| Hàn Quốc | YEN |
| Chú âm | ㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngen |
| Baxter-Sagart | [ŋ]ˤe[r] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ŋ]ˤe[r] |
| Phản thiết | 五堅切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 先 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Như chữ nghiên [揅]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm nghiện nghiện rượu, nghiện hút [Eng: to be addicted with wine, drugs]
- Giản Dị Hán Nôm nghiền nghiền nát ra [Eng: to crush]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nghiên nghiên cứu [Eng: to examine, to investigate]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tán nhỏ để sẳn chờ khi sẽ làm
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hổ cốt tô thấp nóng rang mà nghiền
- Bảng Tra Chữ Nôm tên [Eng: grind, rub; study, research]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghiên Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.磨細、碾碎。如:「研墨」、「研成粉末」。《紅樓夢》第三四回:「晚上把這藥用酒研開,替他敷上。」 2.深入探究。如:「研究」、「研讀功課」。《晉書.卷六九.戴若思傳》:「思理足以研幽,才鑒足以辯物。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 研 (形声。从石,幵声。本义细磨) 同本义 打取杏仁,以汤脱去黄皮,熟研,以水和之,绢滤取汁。--《齐民要术》 晚上把这药用酒研开,替他敷上。--《红楼梦》 又如研石(磨墨的用具); 研弄(磨墨弄笔) 研究; 探讨 能研诸侯之虑。--《易·系辞》。注研,俞思虑也。”疏精也。” 研核阴阳。--南朝宋·范晔《后汉书·张衡传》 又如研榷(研究; 商订); 研述(研究并阐述); 研味(研究玩味); 研治(研究); 研省(研究省察); 研赏(研究赏析); 研究(细致审问); 研务(探究事理) 研 详尽; 精细 研yán ⒈细磨,细碾~磨。~墨。~成粉末。 ⒉商讨,探究~讨。~究。深入钻~。 ⒊〈古〉同"砚"~台。 研yàn 1.砚台。 2.滑石。 研xíng 1.见"石研关"。
Eng
- CC-CEDICT to grind, study, research
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 硏 · 硑 · 䂴 · 䊙 · 𥓋 · 揅 · 硏 · 硑 · 硎 · 揅 · 硏