研判
nghiên phán
Hán Việt: nghiên phán · Pinyin: yán pàn
Tổng quan
nghiên cứu và đưa ra kết luận
1.审究判决。
推究判斷。如:「研判正確」。
Nghĩa
Việt
- Cihui phán đoán
- Cihui xác định
- Tần suất từ nghiên cứu và đưa ra kết luận , phán đoán , xác định
- Biên soạn 研判 yánpàn v. discuss and decide
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 推究判斷。如:「研判正確」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.审究判决。
Eng
- Cihui to study and come to a conclusion; to judge; to determine
- Tần suất từ 研判 yánpàn v. discuss and decide
Đức
- Handedict diskutieren und entscheiden