研制
nghiên chế
Hán Việt: nghiên chế · Pinyin: yán zhì
Tổng quan
* 動 nghiên cứu chế tạo
研究制造:~新产品。
研究製造。如:「電動汽車已經研製成功。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghiên cứu và sản xuất
- Cihui nghiên cứu và phát triển
- Tần suất từ nghiên chế: nghiên cứu chế tạo; trình bày, bày tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...), phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt, khai thác, nhiễm, tiêm nhiễm (thói quen...); ngày càng bộc lộ rõ, ngày càng phát huy (khả năng, khuynh hướng...), (nhiếp ảnh) rửa (phim ảnh), (quân sự) triển khai, mở, (toán học) khai triển, tỏ rõ ra, bộc lộ ra, biểu lộ ra, phát triển, mở mang, nảy nở, tiến triển, hiện (ảnh) sự trình bày, sự bày tỏ, sự thuyết minh (vấn đề, luận điểm, ý kiến...), sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt, (sinh vật học) sự phát triển…
- Biên soạn 研製 yánzhì* v. 1. prepare; manufacture; develop
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 研究製造。如:「電動汽車已經研製成功。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 研究制造:~新产品。
Eng
- Cihui to research and manufacture; to research and to develop
- Tần suất từ 研製 yánzhì* v. 1. prepare; manufacture; develop , Qìxiàng wèixīng ∼ chénggōng le. We've successfully manufactured meteorological satellites. 2. <Ch. med.> prepare medicinal powder by grinding
Đức
- Handedict entwickeln