研墨

nghiên mặc

Hán Việt: nghiên mặc

Tổng quan

Cấu tạo: (nghiên) + (mặc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 磨墨。《官話指南.卷四.官話問答》:「我是不長於做詩,不過去給眾位研墨就是了。」《紅樓夢》第七○回:「次日起來梳洗了,便在窗下研墨,恭楷臨帖。」

Eng

  • Cihui 研墨 ánmò v.o. rub an ink stick on an ink slab