研山

yán shān nghiên san

Hán Việt: nghiên san · Pinyin: yán shān

Tổng quan

Cấu tạo: (nghiên) + (san)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 砚台的一种。利用山形之石,中凿为砚,砚附于山,故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.砚台的一种。利用山形之石,中凿为砚,砚附于山,故名。