砢磣
LOÃ SẦM
Hán Việt: LOÃ SẦM · Pinyin: kē chen
Tổng quan
xấu xí
1.见"砢碜"。
揭發他人的短處,使其難堪。《兒女英雄傳》第一五回:「他因此懷恨,前來報仇,趁著我家有事,要在眾人面前砢磣我一場。」也作「寒磣」。
Nghĩa
Việt
- Cihui khó coi
- Cihui tồi tàn
- Cihui làm nhục
- Cihui chế giễu
- Tần suất từ xấu xí , khó coi , tồi tàn , làm nhục , chế giễu
- Biên soạn 砢磣 kēchen s.v. 1. ugly; unsightly 2. shabby ◆v. ridicule
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 揭發他人的短處,使其難堪。《兒女英雄傳》第一五回:「他因此懷恨,前來報仇,趁著我家有事,要在眾人面前砢磣我一場。」也作「寒磣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"砢碜"。
Eng
- Cihui variant of 磕磣; 磕碜
- Tần suất từ 砢磣 kēchen s.v. 1. ugly; unsightly 2. shabby ◆v. ridicule