砢磣
Pinyin: kē chen
Tổng quan
xấu xí | khó coi | tồi tàn | làm nhục | chế giễu
Nghĩa
Việt
- Cihui xấu xí | khó coi | tồi tàn | làm nhục | chế giễu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 揭發他人的短處,使其難堪。《兒女英雄傳》第一五回:「他因此懷恨,前來報仇,趁著我家有事,要在眾人面前砢磣我一場。」也作「寒磣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"砢碜"。
Eng
- CC-CEDICT variant of 磕磣|磕碜[ke1 chen5]
- Cihui variant of 磕磣|磕碜