luǒ

Pinyin: luǒ

Tổng quan

một đống chồng (đá)

砢碜 · 砢硪 · 砢确 · 砢確 · 砢磨 · 砢礧 · 砢祑 · 砢麼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinluǒ
Quảng Đônglo2
Nhật BảnISHIZUMI
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄜˉ
Hán ngữ Trung cổlax
Phản thiết丘何切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「磊砢」條。

Eng

  • CC-CEDICT used in 砢磣|砢碜[ke1 chen5]
  • CC-CEDICT a heap|pile (of rocks)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】來可切【集韻】【韻會】朗可切,𠀤音裸。【說文】磊砢也。【司馬相如·上林賦】水玉磊砢。【註】磊砢,魁礨貌。 又【玉篇】磊砢,衆小石貌。 又【正字通】人性體卓特者亦曰磊砢。 又【司馬相如·上林賦】坑衡閜砢。【註】坑衡,木枝徑直貌。閜,烏可切。閜砢,相扶持也。 又水名。【水經注】淶水與紫水合,北出聖人城北大亘下,東南流,左會壘砢溪水。 又【集韻】丘何切,同珂。石次玉。 又叶籠五切,音魯。【韓愈·元和聖德詩】除於南國,鱗筍毛虡。廬幕周施,開揭磊砢。

Thuyết Văn

磊砢也。 从石。可聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

磊砢二字雙聲。上林賦曰。水玉磊砢。張揖云。磊砢、魁礨皃也。又說樹曰。坑衡閜砢。郭璞云。閜砢、相扶持也。世說新語曰。其人磊砢而英多。 來可切。十七部。

【砢】 (kha ⟨loã⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) | Thanh phù (聲符): 可 (khả) Phiên thiết: Lai khả thiết Thượng tự: 來 (lai) | Hạ tự: 可 (khả) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: lã (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lỗi (Nhiều đá.) loã (a heap/pile (of rocks)) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥗴