砥柱

chỉ trụ

Hán Việt: chỉ trụ

Tổng quan

Để Trụ (tên núi, ở Hà Nam, Trung Quốc)。山名,位於河南三門峽以東黃河急流中,形象像柱。

Cấu tạo: (chỉ) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Để Trụ (tên núi, ở Hà Nam, Trung Quốc)。山名,位於河南三門峽以東黃河急流中,形象像柱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.山名。位於河南省三門峽東,屹立於黃河急流之中。今因整治河道,山已炸毀。 2.比喻能堅守原則、支撐危局的人或力量。如:「知識分子是國家的砥柱,社會的中堅。」明.陳汝元《金蓮記》第五齣:「有是父,有是子,咸知家學之淵源;難為弟,難為兄,足壯朝端之砥柱。」

Eng

  • Cihui 砥柱 dǐzhù n. 1. indomitable power 2. mainstay