chỉ

Hán Việt: chỉ · Pinyin:

Tổng quan

đập ngăn nước đá mài

砥柱 · 砥砺 · 砥礪 · 砥柱中流 · 中流砥柱 · 互相砥礪 · 砥世 · 砥京

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtchỉ
Quảng Đôngdai2
Mân Namte2
Nhật BảnTO
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄧˇ
Hán ngữ Trung cổcjex
Baxter-Sagarttijʔ
Hán ngữ Thượng cổtijʔ
Phản thiết諸氏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đá mài, đá to gọi là {lệ} [礪], nhỏ gọi là {chỉ} [砥]. Dùi mài, nghĩa bóng là cái công học vấn khắc khổ. Như {hỗ tương chỉ lệ} [互相砥礪] cùng mài giũa nhau gắng gỏi nhau. Ta quen đọc là {để lệ} [砥礪]. Bằng, đều.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chỉ [Eng: a whetstone; to polish]
  • Bảng Tra Chữ Nôm để để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý [Eng: on the table; to forget; have (something) in one's mind; be in mourning for; to pay attention]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 質地細緻、縝密的磨刀石。《書經.禹貢》:「礪砥砮丹。」漢.孔安國.傳:「砥細於礪,皆磨石也。」《淮南子.說山》:「厲利劍者必以柔砥。」 [動] 1.磨。《孫子.九地》「疾戰則存,不疾戰則亡者,為死地」句下宋.何延錫.注:「砥甲礪刃,并氣一力。」《淮南子.脩務》:「弓待檠而後能調,劍待砥而後能利。」 2.修養、磨鍊。《淮南子.道應》:「文王砥德修改,三年而天下二垂歸之。」《史記.卷六一.伯夷傳》:「閭巷之人,欲砥行立名者,非附青雲之士,惡能施于後世哉?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 砥 (形声。从石,氐声。本义质地很细的磨刀石)同本义 则字平如砥。--宋·沈括《梦溪笔谈·活板》 又如砥石(磨刀石);砥磨(在磨刀石上磨) 砥 引申为磨 晋人已胜智氏,归而缮甲砥兵。--汉·刘向《说苑》 又如砥刃(磨利兵器);砥钝(磨钝成利);缮甲砥兵 平定 阻滞,挡 磨炼 砥 平直; 砥 dǐ质细的磨刀石(与质粗的磨刀石'砺'相对)。 【砥砺】 ①磨炼~意志。 ②勉励互相~。 砥zhǐ 1.质地较细的磨刀石。 2.磨。 3.磨练;修养。参见"砥节"﹑"砥砺"。 4.平均。 5.平直;平坦。引申为公平。参见"砥平"﹑"砥直"。 6.平安;安定。参见"砥平…

Eng

  • CC-CEDICT baffle (pier)|whetstone

ja

  • JMdict whetstone|grindstone

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【韻會】【正韻】諸氏切【集韻】掌氏切,𠀤音紙。磨石也。【書·禹貢】荆州礪砥砮丹。【註】砥細於礪。【山海經】崦嵫之山,其中多砥礪。 又平也,均也。【詩·小雅】周道如砥。 又借言節操。【禮·儒行】砥礪廉隅。 又砥砨,玉石。【史記·范睢傳】周有砥砨。【說文】本作厎。或作底。【書·禹貢】厎柱析城。【註】厎柱,山名。在河水中。【前漢·梅福傳】爵祿束帛,天下之底石。 又【集韻】曲禮切,音邸。義同。

Thuyết Văn

厎或从石。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今字用此而厎之本義廢矣。毛詩大東。周道如砥。孟子作厎。

【砥】 (chỉ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 石 (thạch (Đá.)) Nghĩa: chỉ (Đến.) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䂡 · 𥐺 · 𥔊 · 𬒀 · 厎 · 厎