砧斧
châm phủ
Hán Việt: châm phủ · Pinyin: zhēn fǔ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 砧板與斧鉞。為古代斬犯人的刑具。唐.韓愈〈元和聖德〉詩:「解脫攣索,夾以砧斧。」也作「碪斧」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"磚斧"; 砧板与斧钺。古代杀人刑具。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"磚斧"。 2.砧板与斧钺。古代杀人刑具。
Eng
- Cihui 砧斧 hēnfǔ n. ancient weapons/instruments for killing M:¹bǎ