砧
châm
Hán Việt: châm · Pinyin: zhēn
Tổng quan
cái đe biến thể của 砧[zhen1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhēn |
|---|---|
| Hán Việt | châm |
| Quảng Đông | zam1 |
| Mân Nam | tiam |
| Nhật Bản | KINUTA |
| Hàn Quốc | 침 |
| Chú âm | ㄓㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | trim |
| Phản thiết | 知林切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 侵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái chày đá để giặt áo. Nguyễn Du [阮攸] : {Tảo hàn dĩ giác vô y khổ, Hà xứ không khuê thôi mộ châm} [早寒已覺無衣苦, 何處空閨催暮砧] (Thu dạ [秋夜]) Mới bắt đầu lạnh mà đã thấy khổ vì thiếu áo, Nơi đâu tiếng chày đập vải của người phòng không rộn bóng chiều. Quách Tấn dịch thơ : {Lạnh sơ đã khổ p…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm châm [Eng: anvil; flat stone; exe]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.古代製衣前擊搗布帛或搗洗衣物時,墊在布帛、衣物下方的石板。唐.白居易〈太湖石〉詩:「磨刀不如礪,擣帛不如砧。」元.王禎《農書.農器圖譜.集一八.織紝門》:「蓋古之女子對立,各執一杵,上下搗練於砧,其丁東之聲,互相應荅。今易作臥杵,對坐搗之,又便且速,易成帛也。」清.林朝崧〈搗衣澗〉詩:「滿簾紅日起來遲,已有新妝到水湄;一片砧聲和笑語,引人清曉隔花窺。」_x000D_ 2.切菜時所墊的板子。如:「砧板」、「肉砧」。唐.竇牟〈奉使至邢州贈李八使君〉詩:「南畝行春罷,西樓待客初。甕頭開綠蟻,砧下落紅魚。」宋.歐陽修〈憎蒼蠅賦〉:「杯盂…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 砧 (形声。从石,占声。本义捣衣石) 同本义 秋至式清砧。--杜甫《捣衣》 又如砧杵(捣衣石和棒槌);砧石(捣衣石);砧声(捣衣声)。又指 切物用的砧板 加以砧斧。--韩愈《元和圣德》 饿猫临鼠穴,馋犬舐鱼砧。--唐·卢延让逸句 又如砧几(砧板);砧臼(砧板和石臼) 古代用于斩首或腰斩的刑具,犯人伏其上以受刑。如砧斧(砧板与斧钺。古代杀人刑具) 锻捶金属用的垫座。如铁砧 捣草石 砧,农家捣草石。--《正字通》 同椹”。木砧。如内砧 泛指物体下部的垫基 造门砧之制,长三尺五寸。-- 砧(磚)zhēn捶、砸或切东西时垫在底下的用具~板。打铁用的铁~。
Eng
- CC-CEDICT anvil
- CC-CEDICT variant of 砧[zhen1]
ja
- JMdict fulling block|wooden or stone block for beating cloth
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤知林切,音斟。擣衣石也。【庾信詩】秋砧調急節。 又藁砧,農家擣草石。【古樂府】藁砧今何在。通作碪。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 碪 · 碪 · 碪