砧木

zhēn mùchâm mộc

Hán Việt: châm mộc · Pinyin: zhēn mù

Tổng quan

gốc ghép; cây được ghép cành

新华 · Tân Hoa Đại lục

嫁接植物时把接穗接在另一个植物体上,这个植物体叫砧木,例如把梨树枝接在杜梨树上,梨树枝是接穗,杜梨树是砧木。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

植物嫁接繁殖時,生根於土壤內,且承接另一株枝條者,稱為「砧木」。

Cấu tạo: 砧 (châm) + 木 (mộc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gốc ghép
  • Tần suất từ gốc ghép (thân cây được ghép cành); gốc ghép; cây được ghép cành
  • Biên soạn 砧木 zhēnmù n. <agr.> stock (in grafting)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物嫁接繁殖時,生根於土壤內,且承接另一株枝條者,稱為「砧木」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嫁接植物时把接穗接在另一个植物体上,这个植物体叫砧木,例如把梨树枝接在杜梨树上,梨树枝是接穗,杜梨树是砧木。

Eng

  • Cihui rootstock (stem onto which a branch is grafted)
  • Tần suất từ 砧木 zhēnmù n. <agr.> stock (in grafting)

Từ liên quan

Gần nghĩa

木下 · 木主 · 木人 · 木佛 · 木偶 · 木公 · 木兰 · 木制