砧杵

zhēn chǔ châm xử

Hán Việt: châm xử · Pinyin: zhēn chǔ

Tổng quan

hày đá để giặt quần áo — Chày giã gạo. châm xử châm xử ☆Chày đá để giặt quần áo — Chày giã gạo.

Cấu tạo: (châm) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hày đá để giặt quần áo — Chày giã gạo. châm xử châm xử ☆Chày đá để giặt quần áo — Chày giã gạo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搗衣的墊石與棒槌。唐.韓翃〈酬程延秋夜即事見贈〉詩:「星河秋一雁,砧杵夜千家。」宋.蘇軾〈九月二十日微雪懷子由弟〉二首之一:「短日送寒砧杵急,冷官無事屋廬深。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"磚杵"; 捣衣石和棒槌。亦指捣衣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"磚杵"。 2.捣衣石和棒槌。亦指捣衣。

Eng

  • Cihui 砧杵 hēnchǔ* n. stone block and wooden club for laundering clothes