砧板
châm bản
Hán Việt: châm bản · Pinyin: zhēn bǎn
Tổng quan
thớt hoặc tấm dùng để chặt
Nghĩa
Việt
- Cihui thớt hoặc tấm dùng để chặt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以刀切物時墊在下面的板子。元.關漢卿《望江亭》第三折:「可將砧板刀子來,我切鱠哩。」《醒世姻緣傳》第四二回:「只聞的作起聲來,……或是椎拍的砧聲亂響,或是像幾把刀剁的砧板亂鳴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 切鱼肉等用的垫板。
- Tân Hoa Tự Điển 1.切鱼肉等用的垫板。
Eng
- CC-CEDICT cutting board; chopping block
- Cihui cutting board; chopping block