砧鑕

zhēn zhì châm chất

Hán Việt: châm chất · Pinyin: zhēn zhì

Tổng quan

Cấu tạo: (châm) + (chất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ật để người tử tội kê đầu lên cho người đao phủ chém — Cũng viết là Châm chất 椹質. châm chất châm chất ☆Vật để người tử tội kê đầu lên cho người đao phủ chém — Cũng viết là Châm chất 椹質.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種古時的刑具。斬首或腰斬時,人伏臥於其上受刑。宋.歐陽修〈蔡州再乞致仕第二表〉:「將再干於冕旒,宜先伏於砧鑕。」