砧頭

zhēn tóu châm đầu

Hán Việt: châm đầu · Pinyin: zhēn tóu

Tổng quan

Cấu tạo: (châm) + (đầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 切菜的砧板。《水滸傳》第四四回:「方回家來,只見鋪店不開。卻到家裡看時,肉案砧頭也都收過了,刀仗家火亦藏過了。」《醒世恆言.卷二六.薛錄事魚服證仙》:「竟被王士良一把提到廚下,早取過一個砧頭來放在上面。」