砧骨

zhēn gǔchâm cốt

Hán Việt: châm cốt · Pinyin: zhēn gǔ

Tổng quan

xương đe

新华 · Tân Hoa Đại lục

中耳聽小骨之一。形狀類似鐵砧,能將鼓膜的振動波傳至內耳的耳蝸。

Cấu tạo: 砧 (châm) + 骨 (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xương đe
  • VietPhrases xương đe
  • Tần suất từ (giải phẫu) xương đe (trong tai); xương đe trong tai giữa, truyền rung động âm thanh từ xương búa đến xương bàn đạp; xương đe
  • Biên soạn 砧骨 hēngǔ n. <phys.> incus; anvil

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中耳聽小骨之一。形狀類似鐵砧,能將鼓膜的振動波傳至內耳的耳蝸。

Eng

  • JMdict incus (bone of the ear)
  • JMdict anvil
  • Cihui incus or anvil bone of middle ear, passing sound vibration from malleus hammer bone to stapes stirrup bone
  • Tần suất từ 砧骨 hēngǔ n. <phys.> incus; anvil

ja

  • JMdict 砧骨(きぬたこつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

砧子 · 砧木 · 砧杵 · 砧板 · 砧鑕 · 骨人 · 骨佛 · 骨凿