砬子

lá zi

Pinyin: lá zi

Tổng quan

方 nham thạch khổng lồ (nham thạch khổng lồ ở trên núi, thường dùng làm tên địa danh như Bạch Thạch Lạp Tử ở Hắc LongGiang, Trung Quốc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈方〉山上耸立的大岩石,多用于地名,如白石砬子(在黑龙江)。

Cấu tạo: 砬 + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nham thạch khổng lồ
  • VietPhrases nham thạch khổng lồ
  • Tần suất từ 方 nham thạch khổng lồ (nham thạch khổng lồ ở trên núi, thường dùng làm tên địa danh như Bạch Thạch Lạp Tử ở Hắc LongGiang, Trung Quốc); nham thạch khổng lồ
  • Biên soạn 砬子 lázi n. <topo.> rock (often used in place names)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉山上耸立的大岩石,多用于地名,如白石砬子(在黑龙江)。

Eng

  • Cihui 砬子 lázi n. <topo.> rock (often used in place names)
  • Tần suất từ 砬子 lázi n. <topo.> rock (often used in place names)

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿