砭石

biān shíbiêm thạch

Hán Việt: biêm thạch · Pinyin: biān shí

Tổng quan

kim đá dùng trong châm cứu

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代治病用的石针或石片。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

中國最古老的醫療用具。在石器時代,人們為解除疾病的痛苦,常以石塊磨成尖石或片狀,用以破開膿包及放血等。今則多以金屬製品替代。也稱為「砭鍼」、「石針」。

Cấu tạo: 砭 (biêm) + 石 (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đá châm
  • Tần suất từ kim đá dùng trong châm cứu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國最古老的醫療用具。在石器時代,人們為解除疾病的痛苦,常以石塊磨成尖石或片狀,用以破開膿包及放血等。今則多以金屬製品替代。也稱為「砭鍼」、「石針」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代治病用的石针或石片。

Eng

  • Cihui stone needle used in acupuncture
  • Tần suất từ stone needle used in acupuncture

Đức

  • Handedict Nadelstein (für Akupunkturnadeln)

Từ liên quan

Gần nghĩa

石井 · 石人 · 石佛 · 石作 · 石信 · 石像 · 石冈 · 石冢