砭針

biān zhēn biêm châm

Hán Việt: biêm châm · Pinyin: biān zhēn

Tổng quan

lời can gián | khuyên răn

Cấu tạo: (biêm) + (châm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời can gián | khuyên răn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國古代用以刺扎人體穴位,或刺切膿包及放血的石針。參見「砭石」條。唐.柳宗元〈報崔黯秀才書〉:「吾不幸蚤得二病,學道以來,日思砭鍼攻熨。」

Eng

  • Cihui remonstrance; admonition