砰訇

pēng hōng

Pinyin: pēng hōng

Tổng quan

m ầm. phanh oanh phanh oanh ☆Ầm ầm.

Cấu tạo: + (hoanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui m ầm. phanh oanh phanh oanh ☆Ầm ầm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。多用以形容巨大聲響,如雷聲、鼓聲、敲門聲等。唐.李白〈梁甫吟〉:「我欲攀龍見明主,雷公砰訇震天鼓。」《二十年目睹之怪現狀》第一八回:「忽聽得外面有人打門,砰訇砰訇的打的很重。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象声词。鸟振翅奋飞声; 象声词。迅雷声; 象声词。大水声; 象声词。狂风暴雨声; 象声词。金鼓声; 象声词。车马声; 象声词。用力敲门声。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.象声词。鸟振翅奋飞声。 2.象声词。迅雷声。 3.象声词。大水声。 4.象声词。狂风暴雨声。 5.象声词。金鼓声。 6.象声词。车马声。 7.象声词。用力敲门声。