砰
Pinyin: pēng
Tổng quan
(tượng thanh) bùm thụp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pēng |
|---|---|
| Quảng Đông | bing1 |
| Mân Nam | phing1 |
| Nhật Bản | HOU |
| Hàn Quốc | 팽 |
| Chú âm | ㄆㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | phreng |
| Phản thiết | 普耕切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 耕 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [擬]_x000D_ 1.模擬重物落地或撞擊的巨大聲響。如:「砰的一聲,他用力關上門。」_x000D_ 2.模擬槍枝發射的聲音。如:「砰的一聲,他被射中了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 砰 砰pēng像声词~ ~ ~,连响 三声。
Eng
- CC-CEDICT (onom.) bang; thump
ja
- JMdict earth removed from a mine (or tunnel, etc.)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𨺀【廣韻】普耕切。【集韻】【韻會】【正韻】披耕切,𠀤音怦。石聲。【司馬相如·上林賦】砰磅訇礚。 又【廣韻】砰礚,如雷之聲。【列子·湯問篇】砰然聞之如雷。【前漢·禮樂志】休嘉砰隱。【註】砰隱,盛也。 又【五音集韻】蒲逬切,音輧。石落聲。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 硑 · 𥕱 · 𨺀 · 硑