砲艇

pào tǐng pháo đĩnh

Hán Việt: pháo đĩnh · Pinyin: pào tǐng

Tổng quan

tàu pháo

Cấu tạo: (pháo) + (đĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tàu pháo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以火炮為主力裝備的艦艇。其任務在沿海或內河地區攻擊敵方沿岸目標,掩護軍隊登陸,或者轟擊敵人潛艇等攻擊性軍事活動。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即护卫艇”。
  • Tân Hoa Tự Điển 即护卫艇”(412页)。

Eng

  • CC-CEDICT gunboat
  • Cihui gunboat