砲覆

pháo phúc

Hán Việt: pháo phúc

Tổng quan

pháo phúc 砲覆 ◎ Phiên khác: háo hức: nóng nẩy (TVG). Nay theo BVN, MQL, NQH. đgt. <từ cổ> “trở đi trở lại” (BVN 1994: 115), “lật đi lật lại, xoay trở mọi bề” , “trở đi trở lại nhiều lần, nghĩa bóng là làm phiền” . Làm chi pháo phúc lòng nhau bấy, rốt nhân sinh bảy tám mươi. (Bảo kính 138.7)‖ pháo phúc gùng gạn dịch câu phản phúc cật biện chung bất năng thắng 反覆詰辯終不能勝 (TKML qii tản viên từ phán sự l…

Cấu tạo: (pháo) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pháo phúc 砲覆 ◎ Phiên khác: háo hức: nóng nẩy (TVG). Nay theo BVN, MQL, NQH. đgt. <từ cổ> “trở đi trở lại” (BVN 1994: 115), “lật đi lật lại, xoay trở mọi bề” , “trở đi trở lại nhiều lần, nghĩa bóng là làm phiền” . Làm chi pháo phúc lòng nhau bấy, rốt nhân sinh bảy tám mươi. (Bảo k…