破五
phá ngũ
Hán Việt: phá ngũ · Pinyin: pò wǔ
Tổng quan
bán mở hàng đầu năm; khai trương (sau ngày mồng năm tháng giêng)。(破五兒)舊時指農曆正月初五,一般商店多在破五以後才開始營業。
Nghĩa
Việt
- Cihui bán mở hàng đầu năm; khai trương (sau ngày mồng năm tháng giêng)。(破五兒)舊時指農曆正月初五,一般商店多在破五以後才開始營業。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊曆正月初五日,一般商店才正式營業,故稱為「破五」。清.富察敦崇《燕京歲時記.破五》:「初五日謂之破五,破五之內不得以生米為炊,婦女不得出門。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指农历正月初五。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指农历正月初五。
Eng
- Cihui 破五 òwǔ n. fifth of the first lunar month