破俗
phá tục
Hán Việt: phá tục · Pinyin: pò sú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 去除庸俗習氣,提高格調。《儒林外史》第五三回:「那些妓女們相與孤老多了,卻也要幾個名士來往,覺得破破俗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 败坏风俗。
- Tân Hoa Tự Điển 1.败坏风俗。
Hán Việt: phá tục · Pinyin: pò sú